whichever

/wɪtʃˈɛvɚ/
tính từ
  • Nào, bất cứ... nào.
  • Bất cứ cái nào.
Từ hạn định
  1. (thẩm vấn) Bao giờ; dạng nhấn mạnh của 'cái nào'.
    (interrogative) Which ever; emphatic form of 'which'.
    Good heavens! Whichever button did you press to make that happen?!
    Trời ơi! Bạn đã nhấn nút nào để thực hiện điều đó?!
    Từ đồng nghĩa:whichsoever
  2. Bất kể ... cái đó; không có vấn đề gì.
    Regardless of the ... that; no matter which.
    It won't work, whichever buttons you press.
    Nó sẽ không hoạt động, bất kể bạn nhấn nút nào.
    Từ đồng nghĩa:whichsoever
  3. Bất kỳ hoặc ... cái đó; cái ... cái đó.
    Any or either ... that; the ... that.
    Choose whichever card you like.
    Chọn bất kỳ thẻ nào bạn thích.
    Từ đồng nghĩa:whichsoever
  4. Theo hoặc tùy theo cái nào.
    According to or depending upon which.
    I'll buy the red shirt or the blue shirt, whichever one is cheaper.
    Tôi sẽ mua áo đỏ hoặc áo xanh, cái nào rẻ hơn.
    Từ đồng nghĩa:whichsoever
Đại từ
  1. (thẩm vấn) Bao giờ; dạng nhấn mạnh của 'cái nào'.
    (interrogative) Which ever; emphatic form of 'which'.
    These chocolates all look delicious. Whichever shall I choose?
    Những loại sôcôla này đều trông rất ngon. Tôi sẽ chọn cái nào?
  2. Bất kể cái đó là gì; bất kể cái nào.
    Irrespective of the one(s) that; no matter which one(s).
    Whichever you pick, be content with it.
    Dù bạn chọn gì, hãy hài lòng với nó.
  3. Bất kỳ hoặc một trong hai điều đó; (những) cái đó.
    Any or either one(s) that; the one(s) that.
    I have a few books; please borrow whichever interest you.
    Tôi có một vài cuốn sách; xin vui lòng mượn bất cứ điều gì bạn quan tâm.
  4. (không chính thức) Bất kỳ hoặc một trong hai.
    (informal) Any or either one(s).
    I don't mind which you have. Take whichever.
    Tôi không quan tâm bạn có cái nào. Lấy cái nào cũng được.
🎬 Nghe “whichever” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish