wherever
/weɚˈɛvɚ/phó từ
- Ở nơi nào; đến nơi nào; bất cứ nơi nào.
Trạng từ
- (thẩm vấn) Ở đâu bao giờ; một hình thức nhấn mạnh ở đâu.(interrogative) Where ever; an emphatic form of where.Wherever have you been all my life?Anh đã ở đâu trong suốt cuộc đời em?Từ đồng nghĩa:everwhere
- (thông tục) Ở, tại hoặc tới bất kỳ nơi nào mà người ta thích hoặc chọn.(informal) In, at or to any place that one likes or chooses.I don't care what you do with it; just put it wherever.Tôi không quan tâm bạn làm gì với nó; chỉ cần đặt nó ở bất cứ đâu.Từ đồng nghĩa:everwhere
- (họ hàng hợp nhất) Địa điểm (bất kể ở đâu) ở, tại hoặc tới đó.(fused relative) The place (no matter where) in, at or to which.He's back from wherever he's been hiding.Anh ấy đã trở về từ nơi mà anh ấy đang lẩn trốn.Từ đồng nghĩa:everwhere
Liên từ
- Bất kể địa điểm ở, tại hay đến đó.Regardless of the place in, at or to which.Wherever you go, I’ll find you.Bất cứ nơi nào bạn đi, tôi sẽ tìm thấy bạn.
- Ở, tại hoặc tới bất kỳ nơi nào (đó); bất cứ nơi nào.In, at or to any place (that); anywhere.You can sit wherever you like.Bạn có thể ngồi bất cứ nơi nào bạn thích.
- Trong, tại hoặc tới tất cả các địa điểm hoặc tình huống (cái đó); ở khắp mọi nơi.In, at or to all places or situations (that); everywhere.Add quotations wherever they are needed.Thêm trích dẫn bất cứ nơi nào họ cần thiết.
- Được sử dụng để chỉ ra rằng người ta không biết ai đó hoặc cái gì đó ở đâu.Used to show that one does not know where someone or something is located.She lives in Puddletown, wherever that is.Cô ấy sống ở Puddletown, bất kể đó là đâu.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wherever” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish