whom

/ˈhuːm/
  • (Những) người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.
  • (Những) người nào, (những) ai, dưới dạng đối tượng của một giới từ.
  • Như him; her; them (dùng như đại từ quan hệ để chỉ (những) người đã được nhắc đến trước đó.)
Đại từ
  1. (thẩm vấn) Người hay những người nào; người hay người nào.
    (interrogative) What person or people; which person or people.
  2. (tương đối) Dùng để chỉ một người hoặc nhiều người được đề cập trước đó.
    (relative) Used to refer to a previously mentioned person or people.
    That is the woman whom I spoke to earlier. (defining)
    Đó là người phụ nữ mà tôi đã nói chuyện trước đó. (xác định)
  3. (họ hàng hợp nhất, các mẫu thiết lập bên ngoài cổ xưa) (Những) người mà; bất cứ ai.
    (fused relative, archaic outside set patterns) The person(s) whom; whomever.
    To whom it may concern, all business of John Smith Ltd. has now been transferred to Floggitt & Runne.
    Đối với những người có thể quan tâm, toàn bộ hoạt động kinh doanh của John Smith Ltd. hiện đã được chuyển giao cho Floggitt & Runne.
  4. (không trang trọng, đặc biệt không phải của Mỹ) Cũng được dùng với tên của các danh từ tập thể chỉ các nhóm người, đặc biệt là các nhóm nhạc hoặc đội thể thao có tên riêng.
    (informal, especially non-US) Also used with names of collective nouns that are groups of people, especially singularly-named musical groups or sports teams.
    Whom was Lemmy bassist for? Motörhead!
    Tay bass Lemmy dành cho ai? Đầu máy!
🎬 Nghe “whom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish