wholesome

/ˈhoʊlsəm/
tính từ
  • Lành, không độc.
  • Khoẻ mạnh, tráng kiện.
  • Bổ ích, lành mạnh.
Tính từ
  1. Thúc đẩy sức khỏe thể chất tốt và hạnh phúc.
    Promoting good physical health and well-being.
    Từ đồng nghĩa:healthyhealthfulsalubrious
  2. Thúc đẩy sức khỏe đạo đức và tinh thần.
    Promoting moral and mental well-being.
    Từ đồng nghĩa:healthyhealthfulsalubrious
  3. Thuận lợi về đạo đức, tôn giáo hay thịnh vượng; hợp lý; conducive to good; salutary; phát huy đức tính hoặc có đạo đức.
    Favorable to morals, religion or prosperity; sensible; conducive to good; salutary; promoting virtue or being virtuous.
    Từ đồng nghĩa:healthyhealthfulsalubrious
  4. Marked by wholeness; sound and healthy.
    Marked by wholeness; sound and healthy.
    Từ đồng nghĩa:healthyhealthfulsalubrious
🎬 Nghe “wholesome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish