wholesome
/ˈhoʊlsəm/tính từ
- Lành, không độc.
- Khoẻ mạnh, tráng kiện.
- Bổ ích, lành mạnh.
Tính từ
- Thúc đẩy sức khỏe thể chất tốt và hạnh phúc.Promoting good physical health and well-being.
- Thúc đẩy sức khỏe đạo đức và tinh thần.Promoting moral and mental well-being.
- Thuận lợi về đạo đức, tôn giáo hay thịnh vượng; hợp lý; conducive to good; salutary; phát huy đức tính hoặc có đạo đức.Favorable to morals, religion or prosperity; sensible; conducive to good; salutary; promoting virtue or being virtuous.
- Marked by wholeness; sound and healthy.Marked by wholeness; sound and healthy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wholesome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish