wholly

/ˈhoʊlli/
phó từ
  • toàn bộ, hoàn toàn
Trạng từ
  1. Hoàn toàn và toàn bộ; đến mức tối đa.
    Completely and entirely; to the fullest extent.
    wholly wrong
    hoàn toàn sai
  2. Độc quyền và duy nhất.
    Exclusively and solely.
    A creature wholly given to brawls and wine.
    Một sinh vật hoàn toàn thích cãi vã và rượu vang.
🎬 Nghe “wholly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish