wink
/ˈwɪŋk/danh từ
- Sự nháy mắt.
- Nháy mắt, khoảnh khắc.
động từ
- Nháy mắt, nháy mắt ra hiệu.
- Lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao).
- Nháy, chớp, nhấp nháy.
- Biểu lộ bằng cái nháy mắt.
Động từ
- (từ cũ, nội động) Nhắm mắt ngủ.(obsolete, intransitive) To close one's eyes in sleep.Từ đồng nghĩa:nictitate
- (Nội động) Nhắm mắt lại.(intransitive) To close one's eyes.Từ đồng nghĩa:nictitate
- (nội động từ) Thường được theo sau bởi at: nhìn đi hướng khác, nhắm mắt làm ngơ.(intransitive) Usually followed by at: to look the other way, to turn a blind eye.
- (nội động) Nhắm mắt lại một cách nhanh chóng và không chủ ý; chớp mắt.(intransitive) To close one's eyes quickly and involuntarily; to blink.Từ đồng nghĩa:nictitate
Danh từ
- Hành động nháy mắt (chỉ chớp một mắt) hoặc gửi tin nhắn bằng cách nháy mắt.An act of winking (a blinking of only one eye), or a message sent by winking.
- Một giấc ngủ ngắn; đặc biệt là bốn mươi cái nháy mắt.A brief period of sleep; especially forty winks.
- Một thời gian ngắn; một khoảnh khắc.A brief time; an instant.
- Số tiền nhỏ nhất có thể.The smallest possible amount.It’s many’s the time I shot the selfsame rifiie before, and it’s many ’s the time after, but niver a wink of the same have I seen. 'T was the sight of a lifetime.Đã nhiều lần tôi bắn khẩu súng trường tương tự trước đây và nhiều lần sau đó, nhưng chưa bao giờ tôi thấy một cái nháy mắt giống như vậy. 'Đó là cảnh tượng của cả cuộc đời.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wink” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish