woodsy
/ˈwʊdzi/tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- (thuộc) rừng
- ở rừng
Tính từ
- Của, liên quan đến, hoặc gợi ý về một khu rừng.Of, relating to, or suggestive of a wooded area.
- Về một nơi: có nhiều cây cối.Of a place: having many trees.I went for a run that evening, heading north on Central Park West to the natural history museum, where I crossed into the park, following paths that wound through North and East Meadows, around the pond, through woodsy Ramble, and down to Bethesda Fountain.Tối hôm đó, tôi chạy bộ, đi về hướng bắc trên Central Park West đến bảo tàng lịch sử tự nhiên, nơi tôi băng qua công viên, đi theo những con đường uốn lượn qua North và East Meadows, quanh ao, xuyên qua Ramble có rừng cây và xuống Đài phun nước Bethesda.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “woodsy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish