woodland

/ˈwʊdlənd/
danh từ
  • Miền rừng, vùng rừng.
  • (thuộc) rừng.
Tính từ
  1. Của một sinh vật hoặc đồ vật: đang phát triển, sống hoặc tồn tại trong rừng.
    Of a creature or object: growing, living, or existing in a woodland.
    The woodland creatures ran from the fire.
    Các sinh vật rừng chạy trốn khỏi đám cháy.
  2. (lỗi thời) Mang tính chất rừng cây.
    (obsolete) Having the character of a woodland.
Danh từ
  1. (nói lỏng lẻo) Đất được bao phủ bởi thảm thực vật thân gỗ.
    (loosely) Land covered with woody vegetation.
    Meronym: woodlot
    Từ viết tắt: woodlot
    Từ đồng nghĩa:forestholttimberlandwealdwold
🎬 Nghe “woodland” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish