workday
/ˈwɚkˌdeɪ/danh từ
- Ngày làm việc, ngày công.
Danh từ
- (chủ yếu là Hoa Kỳ) Bất kỳ ngày nào trong tuần mà công việc được thực hiện; bất kỳ ngày nào trong tuần làm việc.(chiefly US) Any of the days of a week on which work is done; any day in a workweek.It will take five workdays to process your application.Sẽ mất năm ngày làm việc để xử lý đơn đăng ký của bạn.
- (chủ yếu là Hoa Kỳ) Khoảng thời gian trong ngày mà công việc được hoàn thành.(chiefly US) That part of a day in which work is done.My workday is 8 hours.Ngày làm việc của tôi là 8 giờ.
Tính từ
- Hình thức thay thế của ngày làm việc.Alternative form of workaday.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “workday” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish