working day

/ˈwərkɪŋ deɪ/
Danh từ
  1. Bất kỳ ngày nào trong tuần mà công việc được thực hiện, chính thức từ thứ Hai đến thứ Sáu ở nhiều quốc gia (mặc dù nhiều người làm việc vào cuối tuần).
    Any of those days of a week on which work is done, officially Monday to Friday in many countries (even though many people work on weekends).
    It will take five working days to process your application.
    Sẽ mất năm ngày làm việc để xử lý đơn đăng ký của bạn.
  2. Khoảng thời gian trong ngày mà công việc được thực hiện; số giờ một người phải làm việc mỗi ngày với mức lương xác định.
    The part of a day in which work is done; the number of hours one must work per day for a specified wage.
    Your working day is 8 hours.
    Ngày làm việc của bạn là 8 giờ.
🎬 Nghe “working day” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish