ye

/ˈjiː/
đại từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) you
mạo từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) the (trước một nguyên âm)
Đại từ
  1. (cổ xưa bên ngoài miền Bắc nước Anh, Cornwall, Ireland, Newfoundland, Thung lũng Ottawa) Bạn (những người đang được giải quyết).
    (archaic outside Northern England, Cornwall, Ireland, Newfoundland, Ottawa Valley) You (the people being addressed).
    Từ đồng nghĩa:y'all
  2. (cổ) Bạn (người số ít được xưng hô).
    (archaic) You (the singular person being addressed).
    Từ đồng nghĩa:y'all
Mạo từ
  1. (cổ xưa, xác định) The.
    (archaic, definite) The.
    Ye Olde Medicine Shoppe
    Cửa hàng thuốc Ye Olde
Thán từ
  1. (từ lóng) Vâng, vâng.
    (slang) Yes, yeah.
Danh từ
  1. Chữ cái Cyrillic Е, е, đặc trưng trong nhiều ngôn ngữ Slavic và Turkic.
    The Cyrillic letter Е, е, featured in various Slavic and Turkic languages.
🎬 Nghe “ye” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish