year
/ˈjɪr/danh từ
- Năm.
- Tuổi.
Danh từ
- Khoảng thời gian giống như thời gian để Trái đất trải qua một chu kỳ đầy đủ các mùa.A period of time akin to the time taken for the Earth to undergo a full cycle of seasons.we moved to this town a year ago; I quit smoking exactly one year agochúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi đã bỏ thuốc lá đúng một năm trước
- (bằng cách mở rộng) Chu kỳ quỹ đạo: chu kỳ của một vòng quay trong bất kỳ quỹ đạo cụ thể nào: Thời gian cần thiết để bất kỳ vật thể thiên văn nào (chẳng hạn như một hành tinh, hành tinh lùn, vật thể nhỏ trong Hệ Mặt trời hoặc sao chổi) trên quỹ đạo trực tiếp xung quanh một ngôi sao (chẳng hạn như Mặt trời) thực hiện một vòng quay quanh ngôi sao.(by extension) An orbital period: the period of one revolution in any particular orbit: The time it takes for any astronomical object (such as a planet, dwarf planet, small Solar System body, or comet) in direct orbit around a star (such as the Sun) to make one revolution around the star.Mars goes around the sun once in a Martian year, or 1.88 Earth years.Sao Hỏa quay quanh mặt trời một lần trong một năm sao Hỏa, hay 1,88 năm Trái đất.
- Khoảng thời gian giữa các ngày được ấn định đánh dấu một năm, chẳng hạn như từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 31 tháng 12 theo lịch Gregory, từ ngày Tishri 1 đến ngày 29 Elul theo lịch Do Thái và từ ngày Muharram 1 đến ngày 29 hoặc 30 Dhu al-Hijjah theo lịch Hồi giáo.A period between set dates that mark a year, such as from January 1 to December 31 by the Gregorian calendar, from Tishri 1 to Elul 29 by the Jewish calendar, and from Muharram 1 to Dhu al-Hijjah 29 or 30 by the Islamic calendar.A normal year has 365 full days, but there are 366 days in a leap year.Một năm bình thường có 365 ngày, nhưng năm nhuận có 366 ngày.
- Một phần dự kiến của năm dương lịch được sử dụng cho một hoạt động cụ thể.A scheduled part of a calendar year spent in a specific activity.During this school year I have to get up at 6:30 to catch the bus.Trong năm học này tôi phải dậy lúc 6h30 để bắt xe buýt.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “year” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish