yearling

/ˈjiɚlɪŋ/
danh từ
  • Thú vật một tuổi.
tính từ
  • Một tuổi (thú vật).
Danh từ
  1. Động vật từ một đến hai tuổi; một đứa đang học năm thứ hai (nhưng chưa tròn hai tuổi).
    An animal that is between one and two years old; one that is in its second year (but not yet two full years old).
    a yearling lamb
    một con cừu non
  2. Một con ngựa đua được coi là đủ một tuổi cho đến ngày 1 tháng 1 tiếp theo.
    A racehorse that is considered to be one year old until a subsequent January 1st.
  3. (Mỹ) Đang là sinh viên năm thứ hai tại học viện quân sự West Point.
    (US) A sophomore at West Point military academy.
    As a yearling, he admitted to doing his part in ensuring that plebes knew their place at the Academy, […]
    Là một người khao khát, anh thừa nhận đã góp phần đảm bảo rằng người dân biết vị trí của họ tại Học viện, […]
    Từ đồng nghĩa:yuck
🎬 Nghe “yearling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish