ablaze

/əˈbleɪz/
tính từ
  • Rực cháy, bốc cháy.
  • Sáng chói lọi.
  • Bừng bừng, rừng rực.
Tính từ
  1. Đốt cháy dữ dội; trong ngọn lửa; đang cháy.
    Burning fiercely; in a blaze; on fire.
    1791, The Bee, Volume 4, Short Chronicle of Events, 27 July, 1791, p. v, On entering the walls which surround the house, then all ablaze, a most dreadful conflict took place […]
    1791, Con ong, Tập 4, Biên niên sử ngắn về các sự kiện, ngày 27 tháng 7 năm 1791, tr. v, Khi bước vào các bức tường bao quanh ngôi nhà, tất cả đều bốc cháy, một cuộc xung đột khủng khiếp nhất đã diễn ra […]
    Từ đồng nghĩa:afireaflame
  2. Rạng rỡ với ánh sáng và màu sắc tươi sáng.
    Radiant with bright light and color.
    Từ đồng nghĩa:afireaflame
  3. Ở trạng thái phấn khích tột độ, ham muốn mãnh liệt hoặc cảm xúc mạnh mẽ khác.
    In a state of glowing excitement, ardent desire, or other strong emotion.
    c. 1680, uncredited translator, An Essay upon the Action of an Orator by Michel Le Faucheur, London: Nicholas Cox, pp. 184-185, And this Fire of your Eyes easily strikes those of your Auditors, who have theirs constantly fixt upon yours; and it must needs set them a-blaze too upon the same Resentment and Passion.
    c. 1680, dịch giả không được công nhận, Bài tiểu luận về hành động của một nhà hùng biện của Michel Le Faucheur, London: Nicholas Cox, trang 184-185, Và Ngọn lửa trong đôi mắt của bạn này dễ dàng tác động đến những Kiểm toán viên của bạn, những người thường xuyên dán mắt vào bạn; và nó cũng phải khiến họ bùng cháy cùng sự Phẫn nộ và Đam mê.
    Từ đồng nghĩa:afireaflame
Trạng từ
  1. Đang cháy; trong một ngọn lửa.
    On fire; in a blaze.
  2. Thắp sáng rực rỡ và đầy màu sắc, lấp lánh.
    Lit up brightly and with color, gleaming.
  3. Đang trong trạng thái phấn khích tột độ hoặc ham muốn mãnh liệt.
    In a state of glowing excitement or ardent desire.
🎬 Nghe “ablaze” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish