abjure
/æbˈʤuɚ/động từ
- Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ.
- Rút lui (ý kiến, lời hứa... ).
- Thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi.
Động từ
- Từ chối một cách long trọng (ai đó hoặc cái gì đó); từ bỏ (ai đó hoặc một cái gì đó) mãi mãi; chối bỏ, chối bỏ, bác bỏ.To solemnly reject (someone or something); to abandon (someone or something) forever; to disavow, to disclaim, to repudiate.to abjure errorschối bỏ lỗi lầm
- Từ bỏ (điều gì đó) theo lời thề; từ bỏ; cụ thể là rút lại hoặc rút lại (một tà giáo hoặc một số ý kiến khác); để rút tiền.To renounce (something) upon oath; to forswear; specifically, to recant or retract (a heresy or some other opinion); to withdraw.to abjure allegiance to a princetừ bỏ lòng trung thành với một hoàng tử
- Khiến (ai đó) rút lại hoặc rút lại (một quan điểm dị giáo hoặc một số ý kiến khác).To cause (someone) to recant or retract (a heresy or some other opinion).
- Đặc biệt trong việc từ bỏ cõi giới: thề nguyện rời bỏ (một nơi) mãi mãi.Especially in abjure the realm: to swear an oath to leave (a place) forever.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “abjure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish