acceleration

/ɪkˌsɛləˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.
  • Gia tốc.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động tăng tốc, hoặc trạng thái tăng tốc; tăng chuyển động hoặc hành động; trái ngược với sự chậm lại hoặc giảm tốc.
    (uncountable) The act of accelerating, or the state of being accelerated; increase of motion or action; as opposed to retardation or deceleration.
    A falling body moves toward the earth with an acceleration of velocity.
    Một vật rơi chuyển động hướng về phía trái đất với gia tốc nhanh dần.
  2. (đếm được) Lượng mà tốc độ hoặc vận tốc tăng lên (và do đó là đại lượng vô hướng hoặc đại lượng vectơ).
    (countable) The amount by which a speed or velocity increases (and so a scalar quantity or a vector quantity).
    The boosters produce an acceleration of 20 metres per second per second.
    Tên lửa đẩy tạo ra gia tốc 20 mét mỗi giây mỗi giây.
  3. (vật lý) Sự thay đổi vận tốc theo thời gian (có thể bao gồm sự giảm tốc hoặc thay đổi hướng).
    (physics) The change of velocity with respect to time (can include deceleration or changing direction).
  4. Sự tiến bộ của học sinh với tốc độ đưa các em vượt lên trên mức mà các em sẽ đạt được trong chương trình giảng dạy thông thường ở trường.
    The advancement of students at a rate that places them ahead of where they would be in the regular school curriculum.
🎬 Nghe “acceleration” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish