impute
/ɪmˈpjuːt/động từ
- Đổ (tội... ) cho, quy (tội... ) cho.
Động từ
- (chuyển tiếp) Quy kết hoặc gán (trách nhiệm hoặc lỗi) cho một nguyên nhân hoặc nguồn gốc.(transitive) To attribute or ascribe (responsibility or fault) to a cause or source.The teacher imputed the student's failure to his nervousness.Giáo viên đổ lỗi cho sự thất bại của học sinh là do anh ấy lo lắng.
- (chuyển tiếp, thần học) gán (tội lỗi hay sự công bình) cho ai đó bằng cách thay thế.(transitive, theology) To ascribe (sin or righteousness) to someone by substitution.
- (thông tục) Để tính đến.(transitive) To take into account.
- (ngoại động) Thuộc tính hoặc ghi công cho.(transitive) To attribute or credit to.People impute great cleverness to cats.Người ta gán cho mèo sự thông minh tuyệt vời.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “impute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish