adventuresome

/ədˈvɛntʃɚsəm/
tính từ
  • (như) adventurous.
Tính từ
  1. Đặc trưng hoặc được đánh dấu bởi cuộc phiêu lưu.
    Characterised or marked by adventure.
    Life is more adventuresome with you!
    Cuộc sống sẽ phiêu lưu hơn khi có bạn!
  2. Có xu hướng hoặc sẵn sàng thực hiện các cuộc phiêu lưu; táo bạo hay táo bạo.
    Prone to, or willing to undertake, adventures; daring or bold.
    Từ đồng nghĩa:venturesome
🎬 Nghe “adventuresome” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish