agility

/ˈæʤəl/
  • (Tech) linh động (d)
Danh từ
  1. (không đếm được) Phẩm chất nhanh nhẹn; khả năng cử động tứ chi nhanh chóng và dễ dàng; sự nhanh chóng của chuyển động
    (uncountable) The quality of being agile; the power of moving the limbs quickly and easily; quickness of motion
    His superior agility countered his lack of strength.
    Sự nhanh nhẹn vượt trội của anh ấy đã bù đắp cho sự thiếu sức mạnh của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:nimbleness
  2. (đếm được) Khả năng linh hoạt về cơ thể, tinh thần hoặc theo nghĩa bóng.
    (countable) A faculty of being agile in body, mind, or figuratively.
🎬 Nghe “agility” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish