agile
/ˈæʤəl/tính từ
- Nhanh nhẹn, nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi.
Tính từ
- Có khả năng cử động nhanh các chi; thích hợp hoặc sẵn sàng di chuyển; khớp lỏng lẻo.Having the faculty of quick motion in the limbs; apt or ready to move; loose-jointed.an agile creaturemột sinh vật nhanh nhẹnTừ đồng nghĩa:nimble
- Đặc trưng bởi chuyển động nhanh.Characterised by quick motion.agile movementschuyển động nhanh nhẹn
- (chủ yếu là công nghệ phần mềm) Thuộc hoặc liên quan đến phát triển phần mềm linh hoạt, một kỹ thuật phát triển lặp đi lặp lại và tăng dần phần mềm liên quan đến sự hợp tác giữa các nhóm.(chiefly software engineering) Of or relating to agile software development, a technique for iterative and incremental development of software involving collaboration between teams.agile methodsphương pháp linh hoạt
Danh từ
- (chủ yếu là công nghệ phần mềm) Phát triển phần mềm linh hoạt.(chiefly software engineering) Agile software development.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “agile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish