agree

/əˈɡri/
động từ
  • Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.
  • Hoà thuận.
  • Hợp với, phù hợp với, thích hợp với.
  • Hợp (về cách, giống, số...).
  • Cân bằng (các khoản chi thu...).
Động từ
  1. (nội động từ) Hòa hợp về một ý kiến, tuyên bố hoặc hành động; để có một ý tưởng nhất quán giữa hai hoặc nhiều người.
    (intransitive) To be in harmony about an opinion, statement, or action; to have a consistent idea between two or more people.
    All parties agree in the expediency of the law.
    Tất cả các bên đều đồng ý về tính hiệu quả của pháp luật.
    Từ đồng nghĩa:concur
  2. (nội động từ, theo sau là “đến”) Để đồng ý; để gia nhập.
    (intransitive, followed by "to") To give assent; to accede.
    It was agreed to meet here at midday.
    Họ đồng ý gặp nhau ở đây vào giữa trưa.
  3. (chuyển tiếp, Vương quốc Anh, Ireland) Để đồng ý; để phê duyệt.
    (transitive, UK, Ireland) To yield assent to; to approve.
    We agreed a bargain yesterday.
    Chúng ta đã đồng ý một cuộc mặc cả ngày hôm qua.
  4. (nội động từ) Đưa ra một quy định bằng cách giải quyết chênh lệch hoặc xác định giá; để trao đổi lời hứa; đi đến thỏa thuận hoặc đi đến một giải pháp chung; để hứa.
    (intransitive) To make a stipulation by way of settling differences or determining a price; to exchange promises; to come to terms or to a common resolve; to promise.
🎬 Nghe “agree” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish