agonize

/ˈa-gə-ˌnīz/
động từ
  • chịu đau đớn, chịu khổ sở; quằn quại đau đớn.
  • Lo âu, khắc khoải.
  • Hấp hối.
  • Vật lộn (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
  • Cố gắng, tuyệt vọng.
Động từ
  1. (nội động) Quằn quại vì đau đớn; phải chịu đau khổ dữ dội.
    (intransitive) To writhe with agony; to suffer violent anguish.
    Từ đồng nghĩa:achehurtagonizeanguishpain
  2. (nội động) Đấu tranh; đấu vật; phải phấn đấu một cách tuyệt vọng, dù là về tinh thần hay thể chất.
    (intransitive) To struggle; to wrestle; to strive desperately, whether mentally or physically.
    Từ đồng nghĩa:fret
  3. (thông tục) Gây đau đớn, thống khổ cho ai.
    (transitive) To cause agony or anguish in someone.
  4. (chuyển tiếp, hóa sinh, dược lý) Hoạt động như một chất chủ vận; kết hợp với thụ thể trên tế bào để tạo ra phản ứng sinh lý.
    (transitive, biochemistry, pharmacology) To act as an agonist upon; to combine with a receptor on a cell to produce a physiological reaction.
🎬 Nghe “agonize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish