agreeable
/əˈgriːjəbəl/tính từ
- Dễ chịu, dễ thương.
- Vừa ý, thú, khoái.
- Vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý.
- Agreeable to hợp với, thích hợp với.
Tính từ
- Có thể đồng ý; có thể được thỏa thuận.Able to agree; possible to be agreed.an agreeable contractmột hợp đồng dễ chịu
- Dễ chịu cho các giác quan hoặc tâm trí; làm hài lòng, thỏa mãn, ngon miệng.Pleasant to the senses or the mind; pleasing, satisfying, palatable.a man with agreeable mannersmột người đàn ông có cách cư xử dễ chịu
- (ngày) Sẵn sàng; sẵn sàng đồng ý hoặc đồng ý.(dated) Willing; ready to agree or consent.If the committee is agreeable, we'll make an arrangement agreeable to both sides.Nếu ủy ban đồng ý, chúng tôi sẽ đưa ra một thỏa thuận được cả hai bên đồng ý.
- Đồng ý hoặc phù hợp; theo sau là to, hoặc hiếm khi bằng with.Agreeing or suitable; followed by to, or rarely by with.
Danh từ
- Một cái gì đó làm hài lòng; bất cứ điều gì có thể chấp nhận được.Something pleasing; anything that is agreeable.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “agreeable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish