ait
/bɪt/danh từ
- Cù lao, hòn đảo nhỏ (giữa dòng sông).
Danh từ
- Một hòn đảo trên sông, đặc biệt là sông Thames ở Anh.An island in a river, especially the River Thames in England.1833, Johann Wolfgang von Goethe, Autobiography: Truth and Fiction Relating to My Life trans. John Oxenford, book 9, Striking richness of vegetation which follows in the windings of the Rhine, marks its banks, islands, and aits.1833, Johann Wolfgang von Goethe, Tự truyện: Sự thật và hư cấu liên quan đến cuộc đời tôi. John Oxenford, cuốn 9, Sự phong phú nổi bật của thảm thực vật kéo theo những khúc quanh của sông Rhine, đánh dấu bờ, hòn đảo và điểm đến của nó.Từ đồng nghĩa:eyot
- (Scotland) Yến mạch.(Scotland) An oat.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ait” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish