akin

/əˈkɪn/
tính từ
  • Thân thuộc, bà con, có họ.
  • Hơi giống, na ná.
Tính từ
  1. Của những người cùng họ hàng; có quan hệ huyết thống.
    Of persons, of the same kin; related by blood.
    Từ đồng nghĩa:akincognateconnatekindred
  2. (thường theo sau là) Đồng minh về bản chất; tương tự; tham gia sở hữu tài sản giống nhau; cùng loại.
    (often followed by to) Allied by nature; similar; partaking of the same properties; of the same kind.
    Is not then Fruition near akin to Love?
    Thế thì Quả chẳng phải gần giống với Tình thương sao?
    Từ đồng nghĩa:akincognateconnatekindred
Động từ
  1. (ngoại động, hiếm) Để liên hệ hoặc so sánh; để so sánh.
    (transitive, rare) To relate or compare; to liken.
    I like to akin the P-Diddy case to Gen-Z's version of the O.J. Simpson trial.
    Tôi thích ví trường hợp P-Diddy với phiên bản O.J. của Gen-Z. Phiên tòa Simpson.
🎬 Nghe “akin” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish