alacrity

/əˈlækrəti/
danh từ
  • sự sốt sắng
  • sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu
Danh từ
  1. Sự háo hức; sự sống động; sự nhiệt tình.
    Eagerness; liveliness; enthusiasm.
    Besides, a wealthy man, well at ease, may pray to God quietly and merrily with alacrity and great quietness of mind, whereas he who lieth groaning in his grief cannot endure to pray nor can he hardly think upon anything but his pain.
    Ngoài ra, một người giàu có, thoải mái, có thể cầu nguyện Chúa một cách lặng lẽ và vui vẻ với tâm trí sốt sắng và vô cùng tĩnh lặng, trong khi người nằm rên rỉ trong nỗi đau buồn không thể chịu đựng được việc cầu nguyện và hầu như không thể nghĩ đến điều gì khác ngoài nỗi đau của mình.
  2. Nhanh chóng; tốc độ.
    Promptness; speed.
🎬 Nghe “alacrity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish