allo
/ˈæ.ləʊ/Thán từ
- Cách viết khác của 'allo ("xin chào").Alternative spelling of 'allo (“hello”).
Tính từ
- (không chính thức) dị tính và/hoặc dị tính; trải qua sự hấp dẫn tình dục và/hoặc lãng mạn.(informal) Allosexual and/or alloromantic; experiencing sexual and/or romantic attraction.However, being aro adds another layer of urgency. As we get older, a lot of our monogamous allo friends will find their life partner, get married, and have kids.Tuy nhiên, việc trở thành aro sẽ tạo thêm một mức độ cấp bách khác. Khi chúng ta già đi, rất nhiều người bạn chung thủy một vợ một chồng của chúng ta sẽ tìm được bạn đời, kết hôn và sinh con.
Danh từ
- (thông tục) Người dị tính và/hoặc dị tính.(informal) One who is allosexual and/or alloromantic.Then maybe asexuals wouldn't face negative responses ("You're a late bloomer" or You haven't met the right person" etc.) when they come out to allos.Khi đó có thể những người vô tính sẽ không phải đối mặt với những phản hồi tiêu cực ("Bạn là người nở muộn" hoặc Bạn chưa gặp đúng người", v.v.) khi họ công khai với allos.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “allo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish