allocution
/ˌa-lə-ˈkyü-shən/danh từ
- Bài nói ngắn (để hô hào... ).
Danh từ
- Một bài phát biểu trang trọng, đặc biệt là một bài phát biểu được coi là có thẩm quyền và mạnh mẽ.A formal speech, especially one which is regarded as authoritative and forceful.
- (chủ yếu là luật Hoa Kỳ) Câu hỏi do thẩm phán đặt ra cho bị cáo bị kết án sau khi tuyên án trong một phiên tòa, trong đó bị cáo được hỏi liệu họ có muốn phát biểu trước tòa trước khi tuyên án hay không; lời khai của bị cáo khi trả lời câu hỏi đó; quyền hợp pháp của bị cáo để đưa ra lời khai như vậy.(chiefly US, law) The question put to a convicted defendant by a judge after the rendering of the verdict in a trial, in which the defendant is asked whether he or she wishes to make a statement to the court before sentencing; the statement made by a defendant in response to such a question; the legal right of a defendant to make such a statement.
- (chủ yếu là luật pháp Hoa Kỳ) Quyền hợp pháp của nạn nhân, trong một số khu vực pháp lý, được đưa ra lời khai trước tòa trước khi tuyên án bị cáo bị kết án về tội gây thương tích cho nạn nhân đó; tuyên bố thực tế được đưa ra trước tòa bởi một nạn nhân.(chiefly US, law) The legal right of a victim, in some jurisdictions, to make a statement to a court prior to sentencing of a defendant convicted of a crime causing injury to that victim; the actual statement made to a court by a victim.
- (Công giáo La Mã) Tuyên bố của một giáo hoàng trước hội đồng các quan chức nhà thờ liên quan đến vấn đề chính sách của nhà thờ.(Roman Catholicism) A pronouncement by a pope to an assembly of church officials concerning a matter of church policy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “allocution” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish