amound

/əˈmaʊnd/
Động từ
  1. (hiếm, nội động) Tích lũy, chất đống, số lượng.
    (rare, intransitive) To accumulate, to mound up, to amount.
    CRUFT: that which magically amounds in the Clubroom just before you walk in to clean up. In other words, rubbage.
    CRUFT: thứ có đầy một cách kỳ diệu trong Phòng Câu lạc bộ ngay trước khi bạn bước vào dọn dẹp. Nói cách khác, rác rưởi.
    Từ đồng nghĩa:accumulateamass
🎬 Nghe “amound” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish