amorous

/ˈæmərəs/
tính từ
  • Đa tình, si tình; say đắm.
  • Sự yêu đương.
Tính từ
  1. Có khuynh hướng yêu hoặc có khuynh hướng yêu hoặc hưởng thụ tình dục.
    Inclined or having a propensity to love, or to sexual enjoyment.
    an amorous disposition
    một khuynh hướng đa tình
    Từ đồng nghĩa:lovingfondaffectionate
  2. Biểu thị tình yêu hoặc ham muốn tình dục.
    Indicating love or sexual desire.
    She kept making these amorous suggestions.
    Cô ấy liên tục đưa ra những lời đề nghị đầy mê hoặc.
    Từ đồng nghĩa:concupiscentlustful
  3. Của hoặc liên quan đến, hoặc được sản xuất bởi, tình yêu.
    Of or relating to, or produced by, love.
    She read me an amorous poem.
    Cô ấy đọc cho tôi nghe một bài thơ đầy tình cảm.
    Từ đồng nghĩa:concupiscentlustful
  4. (ngày) Bị ảnh hưởng bởi tình yêu; đang yêu; say mê.
    (dated) Affected with love; in love; enamored.
    He had been amorous of her since schooldays.
    Anh đã yêu cô từ ngày còn đi học.
    Từ đồng nghĩa:concupiscentlustful
🎬 Nghe “amorous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish