anatomize

/ə-ˈna-tə-ˌmīz/
động từ
  • Mổ xẻ, giải phẫu.
  • Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).
Động từ
  1. Cắt hoặc mổ xẻ (cơ thể của con người hoặc động vật), đặc biệt nhằm mục đích nghiên cứu giải phẫu của nó.
    To cut up or dissect (the body of a human being or an animal), specifically for the purpose of investigating its anatomy.
  2. Cắt hoặc mổ xẻ (một cái cây hoặc một trong các bộ phận của nó) để nghiên cứu cấu trúc của nó.
    To cut up or dissect (a plant or one of its parts) to investigate its structure.
  3. Xem xét kỹ lưỡng (điều gì đó) đến từng chi tiết nhỏ nhất.
    To scrutinize (something) down to the most minute detail.
    Near-synonyms: atomize, analyze
    Từ gần đồng nghĩa: nguyên tử hóa, phân tích
    Từ đồng nghĩa:atomizeanalyze
  4. Để phân tích hóa học (một chất).
    To chemically analyse (a substance).
🎬 Nghe “anatomize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish