anima

/ˈa-nə-mə/
danh từ
  • Bản ngã cá nhân.
Danh từ
  1. (chủ yếu là triết học) Linh hồn hay nguyên lý hoạt động của một sinh vật, đặc biệt là trái ngược với animus.
    (chiefly philosophy) The soul or animating principle of a living thing, especially as contrasted with the animus.
  2. (Tâm lý học Jungian) Cái tôi bên trong (không phải nhân cách bên ngoài) của một người tiếp xúc với vô thức trái ngược với nhân cách.
    (Jungian psychology) The inner self (not the external persona) of a person that is in touch with the unconscious as opposed to the persona.
  3. (Tâm lý học Jungian) Khía cạnh nữ tính vô thức của con người.
    (Jungian psychology) The unconscious feminine aspect of a person.
    The projection-making factor is the anima, or rather the unconscious as represented by the anima.
    Yếu tố tạo ra sự phóng chiếu là anima, hay đúng hơn là vô thức được đại diện bởi anima.
🎬 Nghe “anima” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish