animalistic

/ˈa-nə-mə-ˌli-zəm/
tính từ
  • Xem animalism
Tính từ
  1. Theo cách và/hoặc giống một con vật.
    In the manner of and/or resembling an animal.
  2. Trong hành vi của một con vật man rợ; chưa được thuần hóa.
    In the behaviour of an animal savage; untamed.
  3. Của hoặc liên quan đến chủ nghĩa động vật.
    Of or pertaining to animalism.
🎬 Nghe “animalistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish