anguish

/ˈæŋgwɪʃ/
danh từ
  • Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).
Danh từ
  1. Đau đớn cùng cực, cả về thể xác lẫn tinh thần; sự đau khổ tột cùng.
    Extreme pain, either of body or mind; excruciating distress.
    So, ye miserable people; you must go to God in anguishes, and make your prayer to him.
    Vì vậy, hỡi những người khốn khổ; bạn phải đến với Chúa trong nỗi đau khổ và cầu nguyện với Ngài.
    Từ đồng nghĩa:agonycalvarycrosspangtorture
Động từ
  1. (Nội hàm) Chịu đau đớn.
    (intransitive) To suffer pain.
    c. 1900s, Kl. Knigge, Iceland Folk Song, traditional, Harmony: H. Ruland We’re leaving these shores for our time has come, the days of our youth must now end. The hearts bitter anguish, it burns for the home that we’ll never see again.
    c. Những năm 1900, Kl. Knigge, Bài hát dân gian Iceland, truyền thống, Hòa âm: H. Ruland Chúng ta rời xa những bờ biển này vì thời của chúng ta đã đến, những ngày tuổi trẻ của chúng ta giờ đây đã kết thúc. Những trái tim đau đớn cay đắng, nó cháy bỏng vì ngôi nhà mà chúng ta sẽ không bao giờ gặp lại.
    Từ đồng nghĩa:hurtsufferacheagonizeanguish
  2. (Động) Gây ra đau khổ.
    (transitive) To cause to suffer pain.
🎬 Nghe “anguish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish