anon

/əˈnɑːn/
phó từ
  • Không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc.
Trạng từ
  1. (cổ) Ngay lập tức; cùng một lúc.
    (archaic) Straight away; at once.
  2. Sớm thôi; trong một thời gian ngắn.
    Soon; in a little while.
  3. Vào lúc khác; sau đó; lại.
    At another time; then; again.
Danh từ
  1. Một người ẩn danh, theo truyền thống đặc biệt là một tác giả đã xuất bản nhưng bây giờ đặc biệt là một rando trên internet.
    An anonymous person, traditionally especially a published author but now especially an internet rando.
    Từ đồng nghĩa:anonym
  2. Một tác phẩm không có tác giả.
    A work with an unknown author.
  3. Một tác phẩm không có tựa đề.
    A work without a title.
Tính từ
  1. Clip của người ẩn danh.
    Clipping of anonymous.
🎬 Nghe “anon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish