anomaly

/əˈnɑːməli/
danh từ
  • sự không bình thường, sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường
  • (thiên văn học) khoảng cách gần nhất (của hành tinh hay vệ tinh từ điển gần mặt trời nhất hoặc điểm gần quả đất nhất)
Danh từ
  1. Sự đi chệch khỏi quy tắc hoặc so với những gì được coi là bình thường; một ngoại lệ.
    A deviation from a rule or from what is regarded as normal; an outlier.
  2. Cái gì đó hoặc ai đó kỳ lạ hoặc bất thường.
    Something or someone that is strange or unusual.
    He is an anomaly among his friends in that he's the only one who's unmarried.
    Anh ấy là một người khác thường trong số bạn bè ở chỗ anh ấy là người duy nhất chưa kết hôn.
  3. (khoa học) Bất kỳ sự kiện hoặc phép đo nào khác thường bất kể nó có đặc biệt hay không.
    (sciences) Any event or measurement that is out of the ordinary regardless of whether it is exceptional or not.
    She disregarded some of the anomalies in the experiment, putting them down to miscalculation.
    Cô ấy đã bỏ qua một số điểm bất thường trong thí nghiệm, coi chúng là tính toán sai lầm.
  4. (thiên văn học) Các khoảng cách góc khác nhau.
    (astronomy) Any of various angular distances.
🎬 Nghe “anomaly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish