anomalous

/əˈnɑːmələs/
tính từ
  • Bất thường, dị thường; không có quy tắc.
Tính từ
  1. Đi chệch khỏi mức bình thường; được đánh dấu bằng sự không nhất quán hoặc mâu thuẫn; bất thường hoặc bất thường.
    Deviating from the normal; marked by incongruity or contradiction; aberrant or abnormal.
    statistically anomalous
    thống kê bất thường
  2. Phân loại không chắc chắn hoặc chưa biết; lạ lùng.
    Of uncertain or unknown categorization; strange.
  3. Có sự bất thường.
    Having anomalies.
🎬 Nghe “anomalous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish