armchair
/ˈɑɚmˌtʃeɚ/danh từ
- Ghế bành.
Danh từ
- Ghế có hỗ trợ cho cánh tay hoặc khuỷu tay.A chair with supports for the arms or elbows.
- (nghĩa bóng) Một vị trí bị loại bỏ khỏi vị trí đó(figurative) A position removed from that which one is
Tính từ
- (nghĩa bóng) Xa rời sự tham gia thực sự, kể cả một người đã rút lui khỏi sự tham gia tích cực trước đây.(figuratively) Remote from actual involvement, including a person retired from previously active involvement.armchair travelsdu lịch ghế bành
- (nghĩa bóng, xúc phạm) Không đủ trình độ hoặc không hiểu biết nhưng vẫn đưa ra lời khuyên, đặc biệt là về các vấn đề kỹ thuật, như luật, kiến trúc, y học, lý thuyết quân sự hoặc thể thao; liên quan đến lời khuyên như vậy.(figuratively, derogatory) Unqualified or uninformed but yet giving advice, especially on technical issues, such as law, architecture, medicine, military theory, or sports; relating to such advice.He's just an armchair lawyer who thinks he knows a lot about the law because he reads a legal blog.Anh ta chỉ là một luật sư ngồi ghế bành, người cho rằng mình biết nhiều về luật vì anh ta đọc một blog về pháp luật.
Động từ
- Để tạo ra dựa trên lý thuyết hoặc kiến thức chung hơn là dữ liệu.To create based on theory or general knowledge rather than data.
- Đưa ra giả thuyết dựa trên phân tích dữ liệu đã được thu thập trước đó; để phản ánh.To theorize based on analysis of data that was gathered previously; to reflect.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “armchair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish