army

/ˈɑɚmi/
danh từ
  • quân đội
  • đoàn, đám đông, nhiều vô số
Danh từ
  1. Một lực lượng quân sự lớn, được tổ chức chặt chẽ, chủ yếu quan tâm đến các hoạt động trên bộ (chứ không phải trên không hoặc hải quân).
    A large, highly organized military force, concerned mainly with ground (rather than air or naval) operations.
    An army never can be commanded or controlled by civilians.
    Một đội quân không bao giờ có thể được chỉ huy hoặc kiểm soát bởi dân thường.
    Từ đồng nghĩa:hosthere
  2. Cơ quan chính phủ phụ trách quân đội của một bang.
    The governmental agency in charge of a state's army.
    The army opposed the legislature's involvement.
    Quân đội phản đối sự tham gia của cơ quan lập pháp.
    Từ đồng nghĩa:hosthere
  3. (nghĩa bóng) Một nhóm lớn người làm việc hướng tới cùng một mục đích.
    (figuratively) A large group of people working toward the same purpose.
    It took an army of accountants to uncover the fraud.
    Phải mất một đội quân kế toán để phát hiện ra sự gian lận.
    Từ đồng nghĩa:hosthere
  4. (nghĩa bóng) Một nhóm lớn động vật sống theo bầy đàn cùng hoạt động vì cùng một mục đích.
    (figuratively) A large group of social animals working toward the same purpose.
    Our house is being attacked by an army of ants.
    Ngôi nhà của chúng tôi đang bị tấn công bởi một đội quân kiến.
    Từ đồng nghĩa:hosthere
🎬 Nghe “army” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish