aster

/ˈæstɚ/
danh từ
  • Cây cúc tây.
  • Thể sao.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi Aster; một trong những bông hoa của nó
    Any of several plants of the genus Aster; one of its flowers.
  2. (sinh học) Cấu trúc hình ngôi sao được hình thành trong quá trình nguyên phân của tế bào.
    (biology) A star-shaped structure formed during the mitosis of a cell.
  3. (lỗi thời) Ngôi sao.
    (obsolete) A star.
    by the changes and enter-caprings of which, the revolutions, motions, cadences, and carrols of the asters [translating astres] and planets are caused and transported.
    bởi những thay đổi và sự chuyển động trong đó, các vòng quay, chuyển động, nhịp điệu và chuyển động của các sao [dịch sao] và các hành tinh được gây ra và vận chuyển.
🎬 Nghe “aster” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish