astragal

/ˈa-stri-gəl/
danh từ
  • Đường viền đỉnh, đường viền chân (cột nhà).
  • Đường viền miệng (súng đại bác).
Danh từ
  1. (Giải phẫu) Từ đồng nghĩa với xương mắt cá chân: xương tạo thành khối cầu của khớp mắt cá chân.
    (anatomy) Synonym of anklebone: the bone forming the ball of the ankle joint.
    Từ đồng nghĩa:anklebone
  2. Xúc xắc, đặc biệt là xúc xắc bốn mặt trước đây được làm từ hoặc mô phỏng theo xương mắt cá chân.
    A die, especially a four-sided die historically made from or in imitation of an ankle bone.
    For quotations using this term, see Citations:astragal.
    Để biết các trích dẫn sử dụng thuật ngữ này, xem Cites:astragal.
  3. (kiến trúc) Khuôn hình bán nguyệt ngăn cách phần lưu trữ ở đầu hoặc cuối cột.
    (architecture) A semicircular molding separating the architrave at the top or bottom of a column.
  4. Một công cụ được sử dụng để tạo khuôn các tính năng như vậy; các công cụ tương tự được sử dụng để kết nối các tấm kính trong cửa sổ.
    A tool used to mold such features; similar tools used for connecting panes of glass in a window.
🎬 Nghe “astragal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish