autistic

/ˈɑːˌtɪzəm/
tính từ
  • Chứng tự kỷ.
danh từ
  • Ngưới mắc chứng tự kỷ.
Tính từ
  1. Có bệnh tự kỷ, hoặc liên quan đến bệnh tự kỷ.
    Having autism, or pertaining to autism.
    Từ đồng nghĩa:on the spectrum
  2. (bây giờ mang tính xúc phạm, xúc phạm, tiếng lóng và lỗi thời về mặt y tế) Không hòa nhập với xã hội, chỉ quan tâm đến bản thân hoặc ngu ngốc.
    (now derogatory, offensive, slang and medically obsolete) Socially inept, self-absorbed, or stupid.
  3. (Tiếng lóng trên Internet, tiếng lóng của 4chan, mang tính xúc phạm hoặc tự ti) Được đặc trưng bởi sự tập trung hoặc kiên trì bất thường và không lành mạnh cũng như sự căm ghét không lành mạnh đối với sự phản đối hoặc chỉ trích. Bị ám ảnh.
    (Internet slang, 4chan slang, offensive or self-deprecatory) Characterized by abnormal and unhealthy focus or persistence, and unhealthy hatred of opposition or criticism. Obsessive.
    imagine being this autistic over a fictional character
    hãy tưởng tượng bạn mắc chứng tự kỷ vì một nhân vật hư cấu
  4. (từ lóng, xúc phạm, xúc phạm) Khập khiễng, ngu ngốc, ngu ngốc.
    (slang, derogatory, offensive) Lame, uncool, stupid.
Danh từ
  1. Một người mắc chứng tự kỷ.
    A person who has autism.
    Từ đồng nghĩa:autist
🎬 Nghe “autistic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish