avail
/əˈveɪl/danh từ
- Điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây).
động từ
- Giúp ích, có lợi cho.
Động từ
- (ngoại động, thường phản thân) Hướng tới lợi ích của. [(chủ yếu) với của](transitive, often reflexive) To turn to the advantage of. [(chiefly) with of]I availed myself of the opportunity.Tôi đã tận dụng cơ hội này.
- (thông tục) Để phục vụ.(transitive) To be of service to.Artifices will not avail the sinner in the day of judgment.Những mưu chước sẽ không giúp ích gì cho tội nhân trong ngày phán xét.
- (thông tục) Quảng bá; để hỗ trợ.(transitive) To promote; to assist.
- (nội động) Được sử dụng hoặc có lợi; để trả lời hoặc phục vụ mục đích; có đủ sức mạnh, lực lượng hoặc hiệu quả để hoàn thành mục tiêu.(intransitive) To be of use or advantage; to answer or serve the purpose; to have strength, force, or efficacy sufficient to accomplish the object.The plea in court must avail.Lời biện hộ trước tòa phải có hiệu lực.
Danh từ
- Hiệu quả trong việc đạt được mục tiêu hoặc mục tiêu; mục đích, công dụng (bây giờ thường dùng trong cấu trúc phủ định).Effect in achieving a goal or aim; purpose, use (now usually in negative constructions).I tried fixing it to no avail.Tôi đã cố gắng sửa nó nhưng không có kết quả.
- (bây giờ chỉ có ở Mỹ) Tiền thu được; lợi nhuận từ các giao dịch kinh doanh.(now only US) Proceeds; profits from business transactions.
- (truyền hình, quảng cáo) Một gói hoặc một gói quảng cáo.(television, advertising) An advertising slot or package.
- (Mỹ, chính trị, báo chí) Thông cáo báo chí.(US, politics, journalism) A press avail.While holding an avail yesterday, the candidate lashed out at critics.Trong khi giành được thắng lợi ngày hôm qua, ứng cử viên này đã đả kích những người chỉ trích.
Tính từ
- (thông tục) Đoạn cắt sẵn.(colloquial) Clipping of available.
Chưa có góp ý cho “avail”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “avail” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish