auxesis

danh từ
  • Sự tăng trưởng.
Danh từ
  1. (hùng biện) Một biện pháp tu từ để làm nổi bật chủ đề, đặc biệt là
    (rhetoric) A rhetorical device whereby the subject matter is made greater, particularly
  2. (sinh học) Sự phát triển sinh học, (hiện nay thường bị giới hạn ở) sự mở rộng hoặc phát triển của một sinh vật ngoại trừ sự phát triển do sự phân chia tế bào.
    (biology) Biological growth, (now usually restricted to) expansion or growth of an organism apart from that due to cellular division.
    Botanists do still distinguish between auxesis or growth by expansion, and merisis or growth by cell-multiplication.
    Các nhà thực vật học vẫn phân biệt giữa auxesis hoặc tăng trưởng bằng cách mở rộng và merisis hoặc tăng trưởng bằng cách nhân lên tế bào.
  3. (hoá học) Điều kiện có tính phụ trợ
    (chemistry) The condition of being auxetic
🎬 Nghe “auxesis” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish