availability

/əˈveɪləbəl/
  • (Econ) Các hiệu ứng của sự sẵn có.
Danh từ
  1. (chủ yếu là không đếm được) Chất lượng của sự sẵn có.
    (chiefly uncountable) The quality of being available.
    What is your availability this week?
    Từ đồng nghĩa:availablenessaccessibility
  2. (đếm được) Cái có sẵn.
    (countable) That which is available.
    We have several availabilities.
    Từ đồng nghĩa:availablenessaccessibility
🎬 Nghe “availability” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish