autumn
/ˈɑːtəm/danh từ
- Mùa thu.
- Thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn).
Danh từ
- Theo truyền thống, mùa thứ ba trong bốn mùa, khi cây rụng lá rụng lá, nhiệt độ và số giờ ban ngày giảm; thường được coi là kéo dài các tháng 9, 10 và 11 ở Bắc bán cầu và các tháng 3, 4 và 5 ở Nam bán cầu.Traditionally the third of the four seasons, when deciduous trees lose their leaves, and temperatures and daylight hours decrease; typically regarded as spanning the months of September, October, and November in the Northern Hemisphere, and the months of March, April and May in the Southern Hemisphere.autumn leaveslá mùa thu
- (bằng cách mở rộng) Khoảng thời gian khi ai đó hoặc thứ gì đó đã qua thời kỳ đỉnh cao.(by extension) The time period when someone or something is past its prime.Từ đồng nghĩa:decline
- (thời trang) Người có mái tóc tương đối sẫm màu và nước da ấm, được coi là phù hợp nhất với một số màu sắc nhất định trên quần áo.(fashion) A person with relatively dark hair and a warm skin tone, seen as best suited to certain colours in clothing.
Động từ
- (nội động) Trải qua mùa thu (ở một nơi cụ thể).(intransitive) To spend the autumn (in a particular place).
- (ambitransitive) Để (gây ra) trải qua những thay đổi liên quan đến mùa thu, chẳng hạn như lá đổi màu và rụng khỏi cây.(ambitransitive) To (cause to) undergo the changes associated with autumn, such as leaves changing color and falling from trees.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “autumn” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish