azure

/ˈæʒɚ/
tính từ
  • Xanh da trời, trong xanh.
danh từ
  • Màu xanh da trời.
  • Bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh.
  • Đá da trời.
động từ
  • Nhuộm màu xanh da trời.
Danh từ
  1. (đếm được và không đếm được) Màu xanh trong của bầu trời; Ngoài ra, chất màu hoặc thuốc nhuộm có màu này.
    (countable and uncountable) The clear blue colour of the sky; also, a pigment or dye of this colour.
  2. (huy hiệu) Màu xanh lam trên quốc huy, được thể hiện bằng hình khắc bằng các đường ngang song song.
    (heraldry) A blue colour on a coat of arms, represented in engraving by horizontal parallel lines.
  3. (thơ ca) Bầu trời trong xanh; hầm màu xanh ở trên.
    (poetic) The unclouded sky; the blue vault above.
  4. Bất kỳ loài bướm lycaenid nào thuộc chi Celastrina phân bố rộng rãi.
    Any of various widely distributed lycaenid butterflies of the genus Celastrina.
Tính từ
  1. Bầu trời xanh; giống như màu xanh trong của bầu trời không mây.
    Sky blue; resembling the clear blue colour of the unclouded sky.
    Từ đồng nghĩa:cerulean
  2. Không có mây.
    Cloudless.
  3. (huy hiệu) Áo khoác màu xanh lam.
    (heraldry) In blazon, of the colour blue.
Động từ
  1. (Động) Tô màu xanh lam.
    (transitive) To colour blue.
🎬 Nghe “azure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish