azure
/ˈæʒɚ/tính từ
- Xanh da trời, trong xanh.
danh từ
- Màu xanh da trời.
- Bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh.
- Đá da trời.
động từ
- Nhuộm màu xanh da trời.
Danh từ
- (đếm được và không đếm được) Màu xanh trong của bầu trời; Ngoài ra, chất màu hoặc thuốc nhuộm có màu này.(countable and uncountable) The clear blue colour of the sky; also, a pigment or dye of this colour.
- (huy hiệu) Màu xanh lam trên quốc huy, được thể hiện bằng hình khắc bằng các đường ngang song song.(heraldry) A blue colour on a coat of arms, represented in engraving by horizontal parallel lines.
- (thơ ca) Bầu trời trong xanh; hầm màu xanh ở trên.(poetic) The unclouded sky; the blue vault above.
- Bất kỳ loài bướm lycaenid nào thuộc chi Celastrina phân bố rộng rãi.Any of various widely distributed lycaenid butterflies of the genus Celastrina.
Tính từ
- Bầu trời xanh; giống như màu xanh trong của bầu trời không mây.Sky blue; resembling the clear blue colour of the unclouded sky.Từ đồng nghĩa:cerulean
- Không có mây.Cloudless.
- (huy hiệu) Áo khoác màu xanh lam.(heraldry) In blazon, of the colour blue.
Động từ
- (Động) Tô màu xanh lam.(transitive) To colour blue.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “azure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish