baba
/ˈbä-(ˌ)bä/danh từ
- Loại bánh tẩm rượu và nước đường.
Danh từ
- (cũng không đếm được) Một loại bánh xốp ngâm trong xi-rô có hương vị rượu rum.(also uncountable) A kind of sponge cake soaked in rum-flavoured syrup.
- (đặc biệt là ở những người có nguồn gốc Đông Âu) Một bà nội.(especially among people of Eastern European ancestry) A grandmother.2001, Brattleboro Remembers, edited by the Brattleboro [Vermont] Historical Society, Arcadia Publishing I walked first for my grandmother, and my mother was sorry she had missed my first steps. My Baba was so proud, my mother later told me.2001, Brattleboro Remembers, do Hiệp hội Lịch sử Brattleboro [Vermont] biên tập, Nhà xuất bản Arcadia Tôi bước đầu tiên thay bà tôi, và mẹ tôi rất tiếc vì bà đã bỏ lỡ những bước đi đầu tiên của tôi. Baba tôi rất tự hào, sau này mẹ tôi kể lại với tôi.
- (mở rộng) Một bà già, đặc biệt là một bà già truyền thống của nền văn hóa Đông Âu.(by extension) An old woman, especially a traditional old woman from an Eastern European culture.
- (đặc biệt là trong số những người gốc Ấn Độ hoặc Trung Quốc) Một người cha.(especially among people of Indian or Chinese ancestry) A father."The greatest gift and honor is having you for a daughter. I've missed you so." "I've missed you too, baba.""Món quà và vinh dự lớn nhất là có được em là con gái. Anh rất nhớ em." "Con cũng nhớ bố, baba."
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “baba” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish