babble

/ˈbæbəl/
danh từ
  • Tiếng bập bẹ, tiếng bi bô (trẻ con).
  • Sự nói lảm nhảm, sự.
  • Tiếng rì rào, tiếng róc rách (suối).
  • Sự tiết lộ (bí mật).
động từ
  • Bập bẹ, bi bô (trẻ con).
  • Nói nhiều, nói lảm nhảm, bép xép.
  • Rì rào, róc rách (suối).
  • Tiết lộ (bí mật).
Động từ
  1. (nội động từ) Nói lời không rõ ràng, khó hiểu; phát ra những âm thanh không rõ ràng
    (intransitive) To utter words indistinctly or unintelligibly; to utter inarticulate sounds
    The men were babbling, so we couldn't make sense of anything.
    Những người đàn ông đang lảm nhảm nên chúng tôi không thể hiểu được điều gì.
  2. (nội động) Nói không mạch lạc; thốt ra những lời vô nghĩa.
    (intransitive) To talk incoherently; to utter meaningless words.
  3. (nội động) Nói quá nhiều; trò chuyện; để lảng vảng.
    (intransitive) To talk too much; to chatter; to prattle.
    She babbled on for hours about the importance of some new gadget.
    Cô ấy lảm nhảm hàng giờ về tầm quan trọng của một số thiết bị mới.
  4. (nội động từ) Tạo ra tiếng rì rầm liên tục, giống như tiếng nước cạn chảy trên đá.
    (intransitive) To make a continuous murmuring noise, like shallow water running over stones.
    Hounds are said to babble, or to be babbling, when they are too noisy after having found a good scent.
    Chó săn được cho là lảm nhảm hoặc lảm nhảm khi chúng quá ồn ào sau khi tìm thấy mùi thơm.
Danh từ
  1. Nói chuyện nhàn rỗi; chuyện tầm phào vô nghĩa.
    Idle talk; senseless prattle.
    Từ đồng nghĩa:gabbletwaddle
  2. Lời nói không rõ ràng; tiếng thổi liên tục hoặc lẫn lộn.
    Inarticulate speech; constant or confused murmur.
  3. Âm thanh như tiếng nước nhẹ nhàng chảy quanh vật cản.
    A sound like that of water gently flowing around obstructions.
🎬 Nghe “babble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish