balls-up

/ˈbɑːlzˌʌp/
danh từ
  • Sự lộn xộn, công việc chắp vá.
Danh từ
  1. (tiếng lóng, Vương quốc Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, thô tục) Một cái gì đó trở nên lộn xộn hoặc hư hỏng theo một cách nào đó.
    (slang, UK, Ireland, Commonwealth, vulgar) Something which becomes muddled or botched in some way.
    I was making a cake but when I added too much sugar, it became the balls-up of my cooking career.
    Tôi đang làm một chiếc bánh nhưng khi tôi cho quá nhiều đường, nó đã trở thành một sự thất bại trong sự nghiệp nấu nướng của tôi.
    Từ đồng nghĩa:ballupcock-upmess-up
🎬 Nghe “balls-up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish